đuôi nheo

đuôi nheo

Cột cờ trang trí nhiều cờ đuôi nheo đủ màu sắc.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phần vải hình tam giác, thường nhọn dài, ở cuối một cờ hoặc dùng làm cờ hiệu nhỏ: "đuôi nheo" chỉ phần đuôi cờ hình dáng nhọn thường xẻ ra, hoặc một loại cờ nhỏ hình dạng như vậy, thường dùng để trang trí hoặc làm tín hiệu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Cột cờ trang trí nhiều cờ đuôi nheo đủ màu sắc.
    • cờ tổ quốc phần đuôi nheo bay phấp phới trong gió.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cờ đuôi nheo": một loại cờ hình tam giác dài nhọn, thường dùng trong các dịp lễ hội, trang trí hoặc làm cờ hiệu trên tàu thuyền, công trình.
    • Hội chợ được trang hoàng rực rỡ với hàng trăm cờ đuôi nheo.
Biến thể từ gần giống
  • Cờ hiệu: cờ dùng để ra hiệu, thông báo.
  • Cờ trang trí: cờ chủ yếu dùng để làm đẹp, tăng thêm không khí lễ hội.
Từ đồng nghĩa
  • Cờ pennant: (từ mượn) chỉ loại cờ hình tam giác dài, nhọn.
  • Cờ hiệu tam giác.
Thành ngữ liên quan
  • "Treo cờ đuôi nheo": (thành ngữ ít dùng) có thể ám chỉ việc trang hoàng, bày biện cho không khí, hoặc một cách nói von về việc làm cho hình thức bên ngoài.
    • Cửa hàng mới khai trương treo cờ đuôi nheo khắp nơi.